100 phím tắt Microsoft Excel thông dụng giúp làm việc nhanh hơn
Phím tắt Excel giúp người dùng thực hiện các thao tác nhanh chóng
mà không cần sử dụng chuột quá nhiều. Từ sao chép, dán dữ liệu, …
iT
Nguyễn Hoàng Ngọctháng 9 22, 2026•⏱️ Tính thời gian...
Mục lục bài viết
Phím tắt Excel giúp người dùng thực hiện các thao tác nhanh chóng
mà không cần sử dụng chuột quá nhiều. Từ sao chép, dán dữ liệu, định dạng ô,
di chuyển trong bảng tính cho đến nhập công thức và quản lý worksheet, việc
ghi nhớ các phím tắt thông dụng có thể giúp tiết kiệm đáng kể thời gian.
Dưới đây là danh sách 100 phím tắt Microsoft Excel thường được
sử dụng trên Windows. Một số phím tắt có thể khác nhau tùy phiên bản Excel,
hệ điều hành hoặc thiết lập bàn phím.
1. Phím tắt Excel cơ bản
#
Phím tắt
Chức năng
1
Ctrl + C
Sao chép nội dung
2
Ctrl + X
Cắt nội dung
3
Ctrl + V
Dán nội dung
4
Ctrl + Z
Hoàn tác thao tác vừa thực hiện
5
Ctrl + Y
Làm lại thao tác vừa hoàn tác
6
Ctrl + S
Lưu tệp Excel
7
Ctrl + P
Mở cửa sổ in
8
Ctrl + F
Tìm kiếm dữ liệu
9
Ctrl + H
Tìm và thay thế dữ liệu
10
Ctrl + A
Chọn vùng dữ liệu
11
Ctrl + N
Tạo sổ làm việc mới
12
Ctrl + O
Mở tệp Excel
13
Ctrl + W
Đóng sổ làm việc hiện tại
14
Ctrl + K
Chèn liên kết
15
Ctrl + G
Mở hộp thoại Go To
16
F1
Mở trợ giúp Excel
17
F2
Chỉnh sửa nội dung ô đang chọn
18
F4
Lặp lại thao tác hoặc chuyển kiểu tham chiếu trong công thức
19
Esc
Hủy thao tác hiện tại
20
Enter
Xác nhận nội dung và di chuyển xuống ô tiếp theo
2. Phím tắt di chuyển trong Excel
#
Phím tắt
Chức năng
21
Arrow Keys
Di chuyển một ô theo hướng tương ứng
22
Ctrl + ↑
Di chuyển đến đầu vùng dữ liệu
23
Ctrl + ↓
Di chuyển đến cuối vùng dữ liệu
24
Ctrl + ←
Di chuyển đến đầu vùng dữ liệu theo chiều ngang
25
Ctrl + →
Di chuyển đến cuối vùng dữ liệu theo chiều ngang
26
Home
Di chuyển về đầu hàng hiện tại
27
Ctrl + Home
Di chuyển về ô đầu tiên của worksheet
28
Ctrl + End
Di chuyển đến ô cuối cùng của vùng đã sử dụng
29
Page Up
Cuộn lên một màn hình
30
Page Down
Cuộn xuống một màn hình
31
Alt + Page Up
Cuộn sang trái một màn hình
32
Alt + Page Down
Cuộn sang phải một màn hình
33
Ctrl + Page Up
Chuyển sang worksheet phía trước
34
Ctrl + Page Down
Chuyển sang worksheet phía sau
35
Alt + Page Down
Di chuyển màn hình sang phải
3. Phím tắt chọn dữ liệu
#
Phím tắt
Chức năng
36
Shift + Arrow
Mở rộng vùng chọn theo hướng mũi tên
37
Ctrl + Shift + ↑
Chọn đến đầu vùng dữ liệu
38
Ctrl + Shift + ↓
Chọn đến cuối vùng dữ liệu
39
Ctrl + Shift + ←
Chọn đến đầu vùng dữ liệu theo chiều ngang
40
Ctrl + Shift + →
Chọn đến cuối vùng dữ liệu theo chiều ngang
41
Shift + Space
Chọn toàn bộ hàng hiện tại
42
Ctrl + Space
Chọn toàn bộ cột hiện tại
43
Ctrl + Shift + Space
Chọn vùng dữ liệu hiện tại hoặc toàn bộ worksheet tùy ngữ cảnh
44
Ctrl + A
Chọn vùng dữ liệu hiện tại
45
Shift + Home
Chọn từ ô hiện tại về đầu hàng
4. Phím tắt nhập và chỉnh sửa dữ liệu
#
Phím tắt
Chức năng
46
F2
Chỉnh sửa trực tiếp nội dung ô
47
Ctrl + Enter
Nhập cùng một nội dung vào nhiều ô đang chọn
48
Alt + Enter
Xuống dòng trong cùng một ô
49
Ctrl + ;
Chèn ngày hiện tại
50
Ctrl + Shift + :
Chèn thời gian hiện tại
51
Ctrl + D
Fill Down - sao chép nội dung hoặc công thức từ ô phía trên
52
Ctrl + R
Fill Right - sao chép nội dung sang bên phải
53
Ctrl + E
Flash Fill
54
Ctrl + '
Sao chép công thức từ ô phía trên
55
Ctrl + Shift + "
Sao chép giá trị từ ô phía trên
5. Phím tắt định dạng ô
#
Phím tắt
Chức năng
56
Ctrl + 1
Mở hộp thoại Format Cells
57
Ctrl + B
In đậm văn bản
58
Ctrl + I
In nghiêng văn bản
59
Ctrl + U
Gạch chân văn bản
60
Ctrl + 5
Gạch ngang văn bản
61
Ctrl + Shift + ~
Định dạng số dạng General
62
Ctrl + Shift + $
Định dạng tiền tệ
63
Ctrl + Shift + %
Định dạng phần trăm
64
Ctrl + Shift + #
Định dạng ngày
65
Ctrl + Shift + @
Định dạng thời gian
66
Ctrl + Shift + !
Định dạng số theo kiểu số với dấu phân cách
67
Ctrl + Shift + &
Thêm đường viền ngoài vùng chọn
68
Ctrl + Shift + _
Xóa đường viền ngoài
69
Ctrl + Shift + ^
Định dạng số dạng khoa học
70
Ctrl + Shift + ~
Đưa định dạng số về General
6. Phím tắt làm việc với hàng và cột
#
Phím tắt
Chức năng
71
Ctrl + +
Chèn hàng, cột hoặc ô
72
Ctrl + -
Xóa hàng, cột hoặc ô
73
Shift + Space
Chọn toàn bộ hàng
74
Ctrl + Space
Chọn toàn bộ cột
75
Alt + H + O + I
Tự động điều chỉnh độ rộng cột
76
Alt + H + O + A
Tự động điều chỉnh chiều cao hàng
77
Alt + H + O + W
Điều chỉnh độ rộng cột
78
Alt + H + O + H
Điều chỉnh chiều cao hàng
7. Phím tắt công thức và tính toán
#
Phím tắt
Chức năng
79
Alt + =
Tự động chèn hàm SUM
80
F4
Chuyển đổi kiểu tham chiếu tương đối và tuyệt đối trong công thức
81
Ctrl + `
Hiển thị hoặc ẩn công thức trong worksheet
82
Shift + F3
Mở hộp thoại Insert Function
83
F9
Tính toán lại công thức trong workbook
84
Shift + F9
Tính toán lại worksheet hiện tại
85
Ctrl + Alt + F9
Tính toán lại toàn bộ công thức trong workbook
8. Phím tắt quản lý worksheet và workbook
#
Phím tắt
Chức năng
86
Shift + F11
Chèn worksheet mới
87
Alt + H + O + R
Đổi tên worksheet
88
Ctrl + Page Up
Chuyển sang worksheet trước
89
Ctrl + Page Down
Chuyển sang worksheet tiếp theo
90
Alt + F
Mở menu File
9. Phím tắt dữ liệu và công cụ Excel
#
Phím tắt
Chức năng
91
Ctrl + T
Tạo Excel Table từ vùng dữ liệu
92
Ctrl + Shift + L
Bật hoặc tắt bộ lọc
93
Alt + A + S + S
Mở công cụ Sort
94
Alt + A + M
Mở công cụ Remove Duplicates
95
Alt + A + V + V
Mở Data Validation
96
Alt + A + W
Mở nhóm công cụ What-If Analysis
97
Alt + F8
Mở hộp thoại Macro
98
Alt + F11
Mở trình soạn thảo VBA
99
Alt + F1
Tạo biểu đồ nhanh từ vùng dữ liệu được chọn
100
F11
Tạo biểu đồ trên một worksheet biểu đồ riêng
Những phím tắt Excel nên ghi nhớ
Nếu bạn mới bắt đầu sử dụng Excel, không nhất thiết phải ghi nhớ cả 100 phím tắt
ngay lập tức. Hãy bắt đầu với những tổ hợp được sử dụng thường xuyên nhất.
Ctrl + C: Sao chép.
Ctrl + V: Dán.
Ctrl + X: Cắt.
Ctrl + Z: Hoàn tác.
Ctrl + S: Lưu tệp.
Ctrl + F: Tìm kiếm.
Ctrl + H: Tìm và thay thế.
Ctrl + T: Tạo bảng.
Ctrl + Shift + L: Bật hoặc tắt bộ lọc.
Alt + =: Tính tổng nhanh.
Ctrl + 1: Mở Format Cells.
F2: Chỉnh sửa ô.
F4: Chuyển tham chiếu trong công thức.
Ctrl + E: Flash Fill.
Ctrl + Arrow: Di chuyển nhanh trong vùng dữ liệu.
Mẹo học phím tắt Excel nhanh hơn
Cách hiệu quả nhất để ghi nhớ phím tắt là sử dụng chúng thường xuyên thay vì
cố gắng học thuộc toàn bộ danh sách cùng một lúc.
Bắt đầu với khoảng 10 phím tắt thường xuyên sử dụng.
Hạn chế dùng chuột đối với những thao tác đã biết phím tắt.
Ghi chú các phím tắt thường dùng bên cạnh máy tính.
Kết hợp phím tắt di chuyển với phím tắt chọn dữ liệu.
Thực hành trực tiếp trên các bảng dữ liệu thực tế.
Kết luận
Nắm được các phím tắt Microsoft Excel sẽ giúp quá trình nhập liệu,
chỉnh sửa, định dạng, tính toán và xử lý dữ liệu trở nên nhanh chóng hơn.
Bạn không cần ghi nhớ cả 100 phím tắt ngay từ đầu; chỉ cần thành thạo những
tổ hợp thường xuyên sử dụng, tốc độ làm việc với Excel đã có thể được cải thiện
đáng kể.
Khi đã quen với các phím tắt cơ bản, bạn có thể tiếp tục tìm hiểu các hàm Excel,
PivotTable, Power Query, biểu đồ và những công cụ phân tích dữ liệu nâng cao.
Nhận xét
Đăng nhận xét